THỜI KHÓA BIỂU GIẢNG DẠY TRỰC TUYẾN TUẦN 23 - KHỐI 3
(Từ 23.02.2021 đến 26.02.2021)
|
Tuần 22
|
Môn học
|
|
Toán
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
TNXH |
Đạo Đức |
Tin học
|
|
Bài 1
|

|

|
 |
 |
|
|
|
Bài 2
|

|

|

|
|
|
|
|
Bài 3
|

|
|
|
|
|
|
|
Tuần 23
|
Môn học
|
|
Toán
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
TNXH |
Đạo Đức |
Tin học
|
|
Bài 1
|
|
|
 |
 |
|
|
|
Bài 2
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 3
|
|
|
|
|
|
|
|
Tuần 24
|
Môn học
|
|
Toán
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
TNXH |
Đạo Đức |
Tin học
|
|
Bài 1
|
 |
|
|
 |
|
|
|
Bài 2
|
|
|

|
|
|
|
|
Bài 3
|
|

|

|
|
|
|
| Bài 4 |
|
 |
 |
|
|
|
|
Tuần 25
|
Môn học
|
|
Toán
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
TNXH |
Đạo Đức |
Tin học
|
|
Bài 1
|
 |
 |
|
|
|
|
|
Bài 2
|

|
 |

|
|
|
|
|
Bài 3
|

|

|

|
|
|
|
| Bài 4 |
|
|
 |
|
|
|
|
KHỐI 3 - TUẦN 26
|
|
MÔN
|
CHỦ ĐỀ
(CHỦ ĐIỂM)
|
BÀI
GIẢNG
|
NỘI DUNG KIẾN THỨC
(BÀI, TRANG THEO SGK)
|
ĐƯỜNG LINK
|
|
TOÁN
|
- Ghép thành chủ đề: Làm quen với thống kê số liệu
|
1
|
Làm quen với thống kê số liệu (tr.134)
|

|
|
2
|
Làm quen với thống kê số liệu (tiếp theo) (tr. 136)
|
|
TIẾNG VIỆT
|
Lễ hội
|
1
|
Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử/65,66,67
|

|
|
2
|
Rước đèn ông sao/71,72
|

|
|
3
|
Từ ngữ về lễ hội. Dấu phẩy/70
|

|
|
4
|
Ôn chữ hoa T/70
|

|
|
5
|
Kể về một ngày hội mà em biết/72
|

|
| ĐẠO ĐỨC |
|
|
Tôn trọng thư từ tài sản của người khác |
 |
|
TIẾNG
ANH
|
Unit 11: Look at all the animals
|
|
Lesson 1 + 3
|

|
| Lesson 2 |
 |
|
KHỐI 3 - TUẦN 27
|
|
MÔN
|
CHỦ ĐỀ
(CHỦ ĐIỂM)
|
BÀI
GIẢNG
|
NỘI DUNG KIẾN THỨC
(BÀI, TRANG THEO SGK)
|
ĐƯỜNG LINK
|
|
TOÁN
|
Ghép thành chủ đề: Các cố có 5 chữ số
|
1
|
Các số có năm chữ số (tr. 140)
|

|
|
2
|
Luyện tập (tr. 142)
|
|
3
|
Các số có năm chữ số (tiếp theo) (tr.143)
|
|
4
|
Luyện tập (tr. 145)
|
|
TIẾNG VIỆT
|
Ôn tập
giữa HKII
|
1
|
Ôn tập GKII - Tiết 1, tiết 2/73,74, tiết 8/77.78
|

|
|
2
|
Ôn tập GKII - Tiết 6/75,76, tiết 9/78
|

|
|
ĐẠO ĐỨC
|
|
|
|
|
|
TNXH
|
|
|
|
|
|
TIẾNG
ANH
|
Unit 11:
Look at all the animals
|
1
|
Lesson 5
|

|
| 2 |
Lesson 6 |
 |
|
KHỐI 3 - TUẦN 28
|
|
MÔN
|
CHỦ ĐỀ
(CHỦ ĐIỂM)
|
BÀI
GIẢNG
|
NỘI DUNG KIẾN THỨC
(BÀI, TRANG THEO SGK)
|
ĐƯỜNG
LINK
|
|
TOÁN
|
|
1
|
Diện tích của một hình (trang 150)
|

|
|
2
|
Đơn vị đo diện tích: Xăng ti mét vuông (tr.151)
|

|
|
TIẾNG VIỆT
|
Thể thao
|
1
|
Cuộc chạy đua trong rừng/80,81,82
|

|
|
2
|
Cùng vui chơi/83,84,85,88
|

|
|
3
|
Nhân hóa. Ôn cách đặt và TLCH: Để làm gì?. Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than/85,86
|

|
|
4
|
Kể lại trận thi đấu thể thao/88; Viết về một trận thi đấu thể thao/96
|

|
|
ĐẠO ĐỨC
|
|
1
|
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
|

|
|
TNXH
|
Tự nhiên
|
1
|
Bài 54+55 : Thú (trang 104 - 107)
|

|
|
TIẾNG
ANH
|
Unit 12:
Look at the photo!
|
1
|
Lesson 1 + 3
|

|
|
2
|
Lesson 2
|

|
|
KHỐI 3 - TUẦN 29
|
|
MÔN
|
CHỦ ĐỀ
(CHỦ ĐIỂM)
|
BÀI
GIẢNG
|
NỘI DUNG KIẾN THỨC
(BÀI, TRANG THEO SGK)
|
ĐƯỜNG LINK
|
|
TOÁN
|
|
1
|
Diện tích hình chữ nhật (tr. 152)
|

|
|
2
|
Luyện tập (Trang 153)
|

|
|
3
|
Diện tích hình vuông (Trang 153)
|

|
|
4
|
Luyện tập (Trang 154)
|

|
|
TIẾNG VIỆT
|
Thể thao
|
1
|
Buổi học thể dục/ 89,90
|

|
|
2
|
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục/94,95,96
|

|
|
3
|
Từ ngữ về thể thao. Dấu phẩy/93,94
|

|
|
ĐẠO ĐỨC
|
|
|
|
|
|
TNXH
|
|
1
|
|
|
|
TIẾNG
ANH
|
Unit 12:
Look at the photo!
|
1
|
Lesson 5: Reading (page 84)
|

|
|
2
|
Lesson 6: Listening, speaking and writing (page 85)
|

|