|
Tuần 21
|
Môn học
|
|
Toán
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
TNXH
|
Đạo đức
|
Họa
|
|
Bài 1
|

|

|

|

|

|
|
|
Bài 2
|

|

|
|
|
|
|
|
Bài 3
|

|

|
|
|
|
|
| Bài 4 |
|
 |
|
|
|
|
|
Tuần 22
|
Môn học
|
|
Toán
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
TNXH
|
Đạo đức
|
Họa
|
|
Bài 1
|
 |
 |

|

|
|
|
|
Bài 2
|
|
|
|

|
|
|
|
Bài 3
|
|
 |
|
|
|
|
| Bài 4 |
 |
 |
|
|
|
|
|
Tuần 23
|
Môn học
|
|
Toán
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
TNXH
|
Đạo đức
|
Họa
|
|
Bài 1
|
 |
 |
 |
|
|
|
|
Bài 2
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 3
|
|
|
|
|
|
|
| Bài 4 |
|
|
|
|
|
|
|
Tuần 24
|
Môn học
|
|
Toán
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
TNXH
|
Đạo đức
|
Họa
|
|
Bài 1
|
|
 |
 |
|
|
|
|
Bài 2
|
|
|

|
|
|
|
|
Bài 3
|
|
|

|
|
|
|
| Bài 4 |
|
|
|
|
|
|
|
Tuần 25
|
Môn học
|
|
Toán
|
Tiếng Việt
|
Tiếng Anh
|
Tin học
|
Đạo đức
|
Họa
|
|
Bài 1
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 2
|
|
|

|
|
|
|
|
Bài 3
|
|
|

|
|
|
|
| Bài 4 |
|
|
|
|
|
|
|
KHỐI 1 – TUẦN 26
|
|
MÔN
|
CHỦ ĐỀ
(CHỦ ĐIỂM)
|
BÀI
GIẢNG
|
NỘI DUNG KIẾN THỨC
(BÀI, TRANG THEO SGK)
|
ĐƯỜNG LINK
|
|
TOÁN
|
|
1
|
Các số có hai chữ số ( tr.136)
|

|
|
2
|
Các số có hai chữ số ( tiếp theo) ( tr.138)
|

|
|
3
|
Các số có hai chữ số ( tiếp theo) ( tr.140)
|

|
|
4
|
So sánh các số có hai chữ số (tr.142)
|

|
|
TIẾNG VIỆT
|
Gia đình
|
1
|
Bàn tay mẹ/ 55, 56, 57
|

|
|
2
|
Cái Bống/ 58, 59, 60
|

|
|
3
|
Tô chữ hoa C, D, Đ
|

|
|
ĐẠO ĐỨC
|
|
1 |
Cảm ơn và xin lỗi |
 |
|
TIẾNG
ANH
|
|
|
|
|
|
KHỐI 1 - TUẦN 27
|
|
MÔN
|
CHỦ ĐỀ
(CHỦ ĐIỂM)
|
BÀI
GIẢNG
|
NỘI DUNG KIẾN THỨC
(BÀI, TRANG THEO SGK)
|
ĐƯỜNG LINK
|
|
TOÁN
|
|
1
|
Luyện tập (tr. 146 )
|

|
|
2
|
Luyện tập chung (tr. 147)
|
|
TIẾNG VIỆT
|
Thiên nhiên
đất nước
|
1
|
Hoa ngọc lan/ 64, 65; Nhà bà ngoại/ 66
|

|
|
2
|
Ai dậy sớm/ 67, 68; Câu đố/ 69
|

|
|
3
|
Mưu chú sẻ/ 70, 71
|

|
|
4
|
Tô chữ hoa E, Ê, G
|

|
|
5
|
Trí khôn / 72
|

|
|
ĐẠO ĐỨC
|
|
|
|
|
|
TNXH
|
|
|
|
|
|
TIẾNG
ANH
|
|
|
|
|
|
KHỐI 1 - TUẦN 28
|
|
MÔN
|
CHỦ ĐỀ
(CHỦ ĐIỂM)
|
BÀI
GIẢNG
|
NỘI DUNG KIẾN THỨC
(BÀI, TRANG THEO SGK)
|
ĐƯỜNG
LINK
|
|
TOÁN
|
|
1
|
Giải toán có lời văn ( tiếp theo)/ trang 148
|
 |
|
2
|
Luyện tập (tr. 150)
|
 |
|
3
|
Luyện tập (tr. 151)
|
|
4
|
Luyện tập chung (tr. 152)
|
|
TIẾNG VIỆT
|
Gia đình
|
1
|
Ngôi nhà/ 82,83,84
|

|
|
2
|
Quà của bố/ 85,86,87
|

|
|
3
|
Tô chữ hoa H,I,K
|

|
|
4
|
Vì bây giờ mẹ mới về/88,89
|

|
|
5
|
Bông hoa cúc trắng/90
|
 |
|
ĐẠO ĐỨC
|
|
1
|
Chào hỏi và tạm biệt
|
 |
|
TNXH
|
|
|
|
|
|
TIẾNG
ANH
|
Unit 7:
Are they teachers?
|
1
|
Lesson 3 + 5: Page 52, 54
|
 |
|
2
|
Lesson 4: Page 53
|
 |
|
KHỐI 1 - TUẦN 29
|
|
MÔN
|
CHỦ ĐỀ
(CHỦ ĐIỂM)
|
BÀI
GIẢNG
|
NỘI DUNG KIẾN THỨC
(BÀI, TRANG THEO SGK)
|
ĐƯỜNG
LINK
|
|
TOÁN
|
Ghép thành chủ đề
|
1
|
Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không nhớ) (tr. 154)
|

|
|
2
|
Luyện tập (tr. 156)
|
|
3
|
Luyện tập (tr. 157)
|
|
|
TIẾNG VIỆT
|
Thiên nhiên- Đất nước
|
1
|
Đầm sen/ 91, 92; Hoa sen/ 93
|

|
|
2
|
Mời vào/ 94,95,96
|

|
|
3
|
Chú công/ 97,98
|

|
|
4
|
Tô chữ hoa L,M,N
|

|
|
5
|
Niềm vui bất ngờ / 99
|

|
|
ĐẠO ĐỨC
|
|
|
|
|
|
TNXH
|
|
|
|
|
|
TIẾNG
ANH
|
Unit 8:
I have a shirt!
|
1
|
Lesson 1 + 2: Page 56, 57
|

|
|
2
|
Lesson 3 + 5: Page 58, 60
|

|